no product in cart

Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn!

sua meiji so 0
sua meiji so 0

Sữa Meiji số 0 Nhật Bản cho trẻ từ 0 - 1 tuổi(800g - Dạng bột)

530.000 đ

● Tình trạng: Sẵn hàng

● Mã sản phẩm: 8KAC60JX

✅ Sữa Meiji số 0 800g cung cấp nhiều khoáng chất và vitamin thiết yếu. ✅ Bổ sung DHA (docosahexaenoic acid) giúp tăng trưởng trí não và phát triển võng mạc mắt. ✅ Giúp tăng cường hệ miễn dịch. ✅ Đảm bảo hàng Nhật 100%.

Sản phẩm sữa Meiji số 0 (Dạng bột) 800gr

Thành phần dinh dưỡng dựa trên nghiên cứu “Dinh dưỡng và phát triển của trẻ nhỏ” và “Thành phần sữa mẹ”.

● Bổ sung 100% lượng chất sắt và canxi cần thiết cho sự phát triển của trẻ, đặc biệt là chất sắt, vốn khó hấp thụ đầy đủ từ sữa bò và thực phẩm hàng ngày. Lượng chất sắt thiết yếu này theo nghiên cứu tương đương với lượng chất sắt hấp thu được trong 500g rau chân vịt luộc.

● Bổ sung DHA hỗ trợ cho sự tăng trưởng của trẻ. DHA (docosahexaeonic acid) là một acid béo có nhiều trong cá chép đen và cá ngừ, có vai trò rất quan trọng trong sự phát triển của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Trong 400ml sữa Meiji có 40mg DHA, khác với sữa bò không có chứa chất này.

● Bổ sung axít - linolenic (omega 3) và axít linoleic (omega 6) với hàm lượng cân bằng bên cạnh đó sữa Meiji còn bổ sung thêm Fructooligosaccharides (FOS) để bảo vệ các vi khuẩn có lợi trong đường ruột.

sua meiji so 0 cho tre tu 0 den 1 tuoi

Cách pha đúng cách sữa Meiji số 0 800g dạng bột 

  1. Rửa sạch bình pha sữa và tráng qua nước sôi.
  2. Dùng nước sôi để nguội còn 70o C để pha, mỗi muỗi sữa gạt pha với 200ml nước.
  3. Lắc đều hoặc dùng thìa quấy đều cho bột sữa tan hết không bón cục.
  4. Dùng miệng hoặc cho bình sữa vào nước lạnh để sữa nguội xuống 40o C thì cho em bé tu ti.

✅ Bảng tham khảo lượng sữa pha cho trẻ tùy thuộc vào cân nặng.

Tháng tuổi Cân nặng(kg) Số muỗng Lượng sữa(ml) Số lần uống trong 24h

0-1/2

3

4

80

7

1/2-1 

3.8

4-6

80-120

7

 1- 2 

4.8

6-8

120-160

6

2-3  

5.8

6-8

120-160

6

3-5 

6.8

10

200

5

5-7 

7.7

10

200

5

7-9 

8.3

10

200

5

9-12

8.8

10

200

5

Xem thêm...